chồng họ

chồng họ

Khi đến lượt nhận hụi, mỗi thành viên phải chuẩn bị tiền để đóng chồng họ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trả tiền cho một thành viên trong họ (một hình thức tín dụng tập thể): "chồng họ" hành động thanh toán số tiền một người tham gia họ (một nhóm tiết kiệm vay mượn truyền thống) được hưởng khi đến lượt. Trong họ, các thành viên đóng góp định kỳ lần lượt nhận về tổng số tiền đã góp; "chồng họ" chỉ việc người quản lý họ hoặc người trách nhiệm trao tiền cho người đến lượt.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cuối tháng, ông chủ họ sẽ chồng họ cho Lan. (Cuối tháng, người quản lý họ sẽ trả tiền cho Lan khi đến lượt .)
    • Anh ấy cần chồng họ cho tôi tôi đã đóng góp đủ kỳ. (Anh ấy cần thanh toán tiền họ cho tôi tôi đã đóng góp đủ số lần quy định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chồng họ đúng hạn": thực hiện việc thanh toán tiền họ đúng thời gian đã thỏa thuận.

    • Người quản lý phải chồng họ đúng hạn để giữ uy tín. (Người quản lý phải trả tiền họ đúng thời gian để duy trì lòng tin.)
  • "chồng họ trễ": thanh toán tiền họ chậm so với lịch trình.

    • khó khăn tài chính, ông ấy đã chồng họ trễ cho các thành viên. (Do vấn đề tiền bạc, ông ấy đã trả tiền họ muộn cho các thành viên.)
Biến thể từ gần giống
  • Họ (danh từ): một hình thức tín dụng tập thể, nơi các thành viên góp tiền định kỳ lần lượt nhận về tổng số tiền.

    • Họ cách tiết kiệm phổ biếnnông thôn. (Họ phương thức tiết kiệm thường thấy tại vùng nông thôn.)
  • Chồng (động từ): đặt, xếp chồng lên; trong ngữ cảnh này, "chồng" mang nghĩa trả, thanh toán (dùng trong "chồng họ").

    • Chồng tiền lên bàn. (Đặt tiền lên bàn.)
Từ đồng nghĩa
  • Trả họ: thanh toán tiền họ cho người đến lượt.
  • Thanh toán họ: thực hiện nghĩa vụ tài chính trong họ.
Thành ngữ liên quan
  • Chồng họ đúng lượt: trả tiền đúng theo thứ tự đã thỏa thuận trong họ.
    • Mọi người đều hài lòng chồng họ đúng lượt. (Mọi người đều vui việc thanh toán diễn ra theo đúng thứ tự.)